conventionnement

Học thuật
Thân thiện
conventionnement

Un médecin signe un conventionnement avec l'administration.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hành độngkết một thỏa thuận, một công ước: "conventionnement" chỉ việc thiết lập một thỏa thuận chính thức giữa các bên.
    • Sự phê chuẩn hoặc công nhận theo một quy ước: Trong một số lĩnh vực, từ này chỉ việc một thực thể được công nhận hoặc cấp phép theo các điều khoản của một công ước cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le conventionnement entre l'hôpital et l'État est en cours de négociation. (Việckết thỏa thuận giữa bệnh viện Nhà nước đang được đàm phán.)
    • Le conventionnement de ce laboratoire lui permet de facturer directement l'assurance maladie. (Việc được công nhận theo quy ước của phòng thí nghiệm này cho phép họ thanh toán trực tiếp với bảo hiểm y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conventionnement d'un professionnel de santé": Việc một chuyên gia y tế (bác sĩ, nha sĩ, nữ hộ sinh...) ký kết một thỏa thuận với cơ quan bảo hiểm y tế công, theo đó họ cam kết tuân thủ mức phí được ấn định được thanh toán trực tiếp bởi hệ thống bảo hiểm.
    • Le conventionnement des médecins est essentiel pour le fonctionnement de la Sécurité sociale. (Việckết thỏa thuận với các bác sĩđiều cốt yếu cho hoạt động của hệ thống An sinh xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Convention (n.f): Công ước, hiệp định, thỏa thuận.
    • La convention collective régit les relations de travail. (Thỏa ước lao động tập thể điều chỉnh các quan hệ lao động.)
  • Conventionné, e (adj): Đượckết thỏa thuận, được công nhận theo quy ước (thường dùng cho cơ sở y tế hoặc bác sĩ).
    • Un hôpital conventionné. (Một bệnh viện đượckết thỏa thuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Agrément (n.m): Sự chấp thuận, sự công nhận.
  • Homologation (n.f): Sự phê chuẩn, sự chính thức hóa.
Các cụm từ liên quan
  • Être en cours de conventionnement: Đang trong quá trình đượckết/công nhận theo quy ước.
    • La nouvelle clinique est en cours de conventionnement. (Phòng khám mới đang trong quá trình đượckết thỏa thuận.)
Thành ngữ liên quan
  • Secteur conventionné: Lĩnh vực/khu vực đượckết thỏa thuận (đặc biệt trong y tế, chỉ các cơ sở hoặc chuyên gia tuân theo mức phí do bảo hiểm y tế công quy định).
    • Il est préférable de consulter un médecin du secteur conventionné. (Nên đi khám bác sĩ thuộc khu vực đượckết thỏa thuận.)
conventionnement

Un médecin signe un conventionnement avec l'administration.

danh từ giống đực
  1. quy ước khám bệnh (giữa thầy thuốc cơ quan Nhà nước)