conversableness

/kən'və:səblnis/
Học thuật
Thân thiện
conversableness

A friendly person's conversableness makes them popular at social gatherings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính nói chuyện dễ ưa, tính ưa chuyện: Chỉ phẩm chất của một người khả năng trò chuyện một cách dễ chịu, thú vị dễ gần.
    • Tính dễ giao du, tính dễ làm quen: Chỉ đặc tính của một người dễ dàng kết bạn hòa đồng trong giao tiếp xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her conversableness made her the center of attention at every party. (Tính nói chuyện dễ ưa của ấy khiến trở thành tâm điểm chú ýmọi bữa tiệc.)
    • The job requires a certain degree of conversableness to interact with clients. (Công việc đòi hỏi một mức độ dễ giao du nhất định để tương tác với khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A natural conversableness": Một sự dễ gần, dễ trò chuyện một cách tự nhiên.
    • His natural conversableness put everyone at ease. (Sự dễ gần tự nhiên của anh ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Conversable (adj): Dễ trò chuyện, dễ gần gũi.
    • He is a very conversable person. (Anh ấy một người rất dễ trò chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Sociability: Tính hòa đồng, tính thích giao du.
  • Affability: Tính dễ mến, tính dễ gần.
  • Gregariousness: Tính thích sống thành bầy đàn, tính hướng ngoại.
Từ trái nghĩa
  • Taciturnity: Tính trầm lặng, ít nói.
  • Aloofness: Sự xa cách, lạnh lùng.
  • Unsociability: Tính khó gần, không hòa đồng.
conversableness

A friendly person's conversableness makes them popular at social gatherings.

danh từ
  1. tính nói chuyện dễ ưa, tính ưa chuyện
  2. tính dễ giao du, tính dễ làm quen