converso

Học thuật
Thân thiện
converso

A converso attends a Christian service in a medieval Spanish town.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Lịch sử Tây Ban Nha Bồ Đào Nha thời trung cổ) Người cải đạo: Một người Do Thái hoặc người Moor (Hồi giáo) đã tuyên bố cải sang đạo Đốc, chủ yếu để tránh bị bức hại hoặc trục xuất. Việc cải đạo này thường không phải do tự nguyện do áp lực xã hội chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many conversos continued to practice their original faith in secret. (Nhiều converso vẫn tiếp tục thực hành tín ngưỡng gốc của họ một cách bí mật.)
    • The Spanish Inquisition often targeted conversos suspected of heresy. (Tòa án Dị giáo Tây Ban Nha thường nhắm vào những converso bị nghi ngờ dị giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crypto-Jewish converso": Chỉ một gốc Do Thái vẫn bí mật giữ các nghi lễ phong tục Do Thái giáo.
    • Historical records suggest some crypto-Jewish conversos maintained their traditions for generations. (Các tài liệu lịch sử cho thấy một số converso Do Thái bí mật đã duy trì truyền thống của họ qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Converts (n): Người cải đạo (nghĩa chung, không mang sắc thái lịch sử cụ thể như ).
  • New Christian (n): Tín đồ Đốc mới (một thuật ngữ lịch sử khác để chỉ , đặc biệtBồ Đào Nha Tây Ban Nha).
Từ đồng nghĩa
  • New Christian: Tín đồ Đốc mới.
  • Marrano: (Một thuật ngữ lịch sử, đôi khi mang tính xúc phạm) Chỉ người Do Thái cải đạo sang Đốc giáo nhưng bị nghi ngờ vẫn giữ đạo .
Lưu ý về ngữ cảnh
  • Từ converso một thuật ngữ lịch sử chuyên biệt, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật khi nói về lịch sử Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, tôn giáo thời Trung Cổ Phục Hưng.
  • Việc cải đạo của các thường bị nghi ngờ, dẫn đến sự giám sát khắt khe bức hại từ Tòa án Dị giáo.
converso

A converso attends a Christian service in a medieval Spanish town.

Noun
  1. (Tây Ban Nha thời trung cổ) người Do Thái hoặc người Ma rốc chuyển sang đạo đốc để tránh sự khủng bố sự trục xuất.

Từ đồng nghĩa