convertible bond

Học thuật
Thân thiện
convertible bond

A financial analyst reviews a convertible bond prospectus.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tài chính):
    • Trái phiếu chuyển đổi: Một loại chứng khoán nợ (trái phiếu) do công ty phát hành, cho phép người nắm giữ quyền chuyển đổi thành một số lượng cổ phiếu phổ thông nhất định của chính công ty đó, theo các điều kiện đã được xác định trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company raised capital by issuing convertible bonds. (Công ty huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu chuyển đổi.)
    • Investors are attracted to convertible bonds because they offer both fixed income and potential equity upside. (Các nhà đầu bị thu hút bởi trái phiếu chuyển đổi chúng mang lại cả thu nhập cố định tiềm năng tăng giá từ cổ phiếu.)
    • The terms of the convertible bond specify the conversion ratio and price. (Các điều khoản của trái phiếu chuyển đổi quy định tỷ lệ giá chuyển đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mandatory convertible bond": Trái phiếu chuyển đổi bắt buộc.

    • A mandatory convertible bond must be converted into stock at maturity. (Một trái phiếu chuyển đổi bắt buộc phải được chuyển đổi thành cổ phiếu khi đáo hạn.)
  • "Conversion premium": Phí chuyển đổi (khoản chênh lệch giữa giá thị trường của trái phiếu chuyển đổi giá trị chuyển đổi của ).

    • The bond traded at a high conversion premium due to strong investor demand. (Trái phiếu được giao dịchmức phí chuyển đổi cao do nhu cầu nhà đầu mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Convertible note (n): Giấy nhận nợ chuyển đổi (thường dùng trong đầu mạo hiểm cho các công ty khởi nghiệp, có thể chuyển đổi thành vốn cổ phần).
  • Bond with warrants (n): Trái phiếu kèm chứng quyền (một công cụ tài chính khác kết hợp trái phiếu quyền mua cổ phiếu).
Từ đồng nghĩa
  • Hybrid security (n): Chứng khoán lai (một thuật ngữ rộng hơn để chỉ các công cụ tài chính kết hợp đặc điểm của cả nợ vốn cổ phần, trong đó trái phiếu chuyển đổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên ngành này.)

convertible bond

A financial analyst reviews a convertible bond prospectus.

Noun
  1. trái phiếu chuyển đổi