convertisseur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) thổi, chuyển (kim loại)
  2. (điện học) máy đổi điện
  3. máy nghiền bột
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người quy đạo (cho kẻ khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "convertisseur"

convertisseur
Un technicien vérifie le convertisseur dans une salle d'équipement électrique.