conyza canadensis

Học thuật
Thân thiện
conyza canadensis

A gardener pulls conyza canadensis from a flower bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cỏ bồng Canada: Tên một loài thực vật hoa thuộc họ Cúc (Asteraceae), thường mọc dại, nguồn gốc từ Bắc Mỹ đã du nhập rộng rãi sang nhiều vùng ôn đới khác trên thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Conyza canadensis is often found along roadsides and in disturbed soils. (Cây cỏ bồng Canada thường được tìm thấy dọc theo lề đường trên các vùng đất bị xáo trộn.)
    • The spread of Conyza canadensis can impact agricultural fields. (Sự lan rộng của cây cỏ bồng Canada có thể ảnh hưởng đến các cánh đồng nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Tên khoa học được sử dụng chính thức trong các tài liệu thực vật học, phân loại học nghiên cứu sinh thái để chỉ chính xác loài này, tránh nhầm lẫn với các tên gọi địa phương khác nhau.
    • The study focused on the invasive potential of Conyza canadensis. (Nghiên cứu tập trung vào tiềm năng xâm lấn của Conyza canadensis.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên khoa học đồng nghĩa : . Đây tên gọi trước đây của cùng một loài thực vật, đôi khi vẫn được sử dụng trong một số tài liệu.
  • Tên gọi thông thường trong tiếng Anh: Canadian horseweed, Canadian fleabane. Đây các tên gọi phổ biến cho cùng một loài cây.
Từ đồng nghĩa
  • Canadian horseweed: Cỏ ngựa Canada (tên gọi thông dụng).
  • Canadian fleabane: Cỏ bọ chét Canada (tên gọi thông dụng).
  • Marestail: Đuôi ngựa (một tên gọi khác, có thể gây nhầm lẫn với các loài khác).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng: cây thân thảo sống một năm hoặc hai năm, có thể cao tới 2 mét. hình mũi mác, hẹp. Hoa nhỏ, màu trắng hoặc hơi vàng, mọc thành cụm dạng đầu.
  • Tình trạng: Thường được coi một loài cỏ dại gây hại trong nông nghiệp khả năng xâm lấnnhiều khu vực bên ngoài phạm vi phân bố tự nhiên của .
conyza canadensis

A gardener pulls conyza canadensis from a flower bed.

Noun
  1. cây cỏ bồng Canada

Từ đồng nghĩa