cook-stove

/'kukstouv/
Học thuật
Thân thiện
cook-stove

A family prepares a meal on the cook-stove in the kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • , bếp : Một thiết bị hoặc cấu trúc cố định dùng để nấu ăn, thường chạy bằng nhiên liệu như củi, than hoặc gas. Từ này thường được dùng trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She prepared the meal on the old iron cook-stove. ( ấy chuẩn bị bữa ăn trên chiếc bếp bằng sắt .)
    • The cabin was equipped with a wood-burning cook-stove. (Căn nhà gỗ được trang bị một cái bếp đốt củi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng để chỉ các loại bếp truyền thống, cố định, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặcnhững vùng nông thôn.
    • Life in the 19th century revolved around the hearth and the cook-stove. (Cuộc sốngthế kỷ 19 xoay quanh sưởi bếp .)
Biến thể từ gần giống
  • Stove (n): Bếp. Một từ rộng hơn, có thể chỉ bếp nấu ăn nói chung hoặc các loại sưởi.
  • Range (n): Bếp (dạng tổ hợp nướng). Thường dùng cho bếp hiện đại.
  • Oven (n): nướng. một bộ phận thường đi kèm với bếp.
Từ đồng nghĩa
  • Kitchen stove: Bếp nhà bếp.
  • Cooking stove: Bếp nấu.
cook-stove

A family prepares a meal on the cook-stove in the kitchen.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) , bếp