cookie-cutter

Học thuật
Thân thiện
cookie-cutter

The new housing development is full of cookie-cutter houses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống hệt nhau, như đúc ra từ một khuôn: Dùng để mô tả những thứ có vẻ ngoài, thiết kế hoặc tính chất giống nhau một cách đơn điệu, thiếu cá tính, như thể được sản xuất hàng loạt từ cùng một khuôn mẫu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new housing development is full of cookie-cutter houses. (Khu phát triển nhà ở mới đầy những ngôi nhà giống nhau như đúc.)
    • I'm tired of these cookie-cutter action movies with the same predictable plot. (Tôi chán ngấy những bộ phim hành động na ná nhau với cốt truyện dễ đoán này.)
    • The company's cookie-cutter approach doesn't work for every client. (Cách tiếp cận cứng nhắc, áp dụng một mô hình chung của công ty không hiệu quả với mọi khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cookie-cutter solution": giải pháp rập khuôn, áp dụng chung cho mọi trường hợp không xem xét sự khác biệt.

    • Education needs personalized attention, not a cookie-cutter solution. (Giáo dục cần sự quan tâm cá nhân hóa, không phải một giải pháp rập khuôn.)
  • "cookie-cutter style": phong cách đại trà, thiếu sự độc đáo.

    • All the stores in the mall have a cookie-cutter style. (Tất cả các cửa hàng trong trung tâm mua sắm đều một phong cách na ná nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Cookie cutter (danh từ): khuôn cắt bánh quy. Đây nghĩa gốc, dẫn đến nghĩa bóng của tính từ.
    • She used a star-shaped cookie cutter. ( ấy đã dùng một cái khuôn cắt bánh quy hình ngôi sao.)
Từ đồng nghĩa
  • Standardized: được tiêu chuẩn hóa, đại trà.
  • Uniform: đồng nhất, giống nhau.
  • Mass-produced: được sản xuất hàng loạt.
  • Formulaic: theo công thức, khuôn mẫu.
Từ trái nghĩa
  • Unique: độc đáo, duy nhất.
  • Customized: được tùy chỉnh.
  • Original: nguyên bản, tính nguyên gốc.
  • Distinctive: đặc biệt, dễ phân biệt.
Lưu ý sử dụng

Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ trích hoặc chê bai sự đơn điệu, thiếu sáng tạo cá tính. nhấn mạnh sự nhàm chán do mọi thứ quá giống nhau.

cookie-cutter

The new housing development is full of cookie-cutter houses.

Adjective
  1. cùng một diện mạo (như thể được sản xuất hàng loạt)
    • a suburb of cookie-cutter houses
      một vùng ngoại ô những ngôi nhà giống nhau như đúc

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "cookie-cutter"