coopérateur

Học thuật
Thân thiện
coopérateur

Le coopérateur vend des légumes frais au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hợp tác: Chỉ một cá nhân tham gia vào một hoạt động hoặc dự án chung với người khác, cùng làm việc để đạt được một mục tiêu chung.
    • Xã viên (hợp tác xã): Chỉ một thành viên của một hợp tác xã - một tổ chức kinh tế do những người lao động hoặc người sử dụng cùng sở hữu quản lợi ích chung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a été un coopérateur précieux dans ce projet de recherche. (Anh ấy đã là một người hợp tác quý giá trong dự án nghiên cứu này.)
    • Mon oncle est coopérateur dans une coopérative agricole. (Bác tôixã viên của một hợp tác xã nông nghiệp.)
    • Les coopérateurs se réunissent une fois par an pour l'assemblée générale. (Các xã viên họp mỗi năm một lần cho đại hội đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coopérateur modèle": xã viên gương mẫu, người hợp tác mẫu mực.
    • Elle a été élue coopérateur modèle de l'année. ( ấy được bầuxã viên gương mẫu của năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Coopératif / Coopérative (adj): tinh thần hợp tác, sẵn sàng cộng tác.
    • Une attitude coopérative est essentielle pour le travail d'équipe. (Một thái độ hợp tácđiều cần thiết cho làm việc nhóm.)
  • Coopération (n): sự hợp tác.
    • La coopération internationale est cruciale pour résoudre ce problème. (Sự hợp tác quốc tếrất quan trọng để giải quyết vấn đề này.)
  • Coopérative (n): hợp tác xã.
    • Ils ont acheté leur matériel à la coopérative locale. (Họ đã mua dụng cụ của mìnhhợp tác xã địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Collaborateur: cộng tác viên, người cộng tác (nhấn mạnh đến việc cùng làm việc trên một tác phẩm hoặc dự án).
  • Partenaire: đối tác (thường trong kinh doanh hoặc một mối quan hệ tính cam kết).
  • Associé: thành viên, cổ đông (trong một công ty, hiệp hội).
Từ trái nghĩa
  • Concurrent: đối thủ cạnh tranh.
  • Adversaire: đối thủ, kẻ địch.
  • Individualiste: người theo chủ nghĩa cá nhân.
coopérateur

Le coopérateur vend des légumes frais au marché.

danh từ
  1. người hợp tác
  2. xã viên (hợp tác xã)