copinage

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Nghĩa xấu) Sự giúp nhau những việc vặt vãnh; động cơ vụ lợi: Từ này chỉ một mối quan hệ hoặc hành động dựa trên sự thiên vị, ưu ái không chính đáng giữa những người bạn hoặc người quen biết, thường lợi ích cá nhân hơn là dựa trên năng lực hoặc nguyên tắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a obtenu ce poste par copinage, et non par mérite. (Anh ta được vị trí đó nhờ quan hệ bạn bè thiên vị, chứ không phải nhờ năng lực.)
    • Le copinage dans cette administration est un vrai problème. (Tình trạng thiên vị bạn bè trong cơ quan hành chính nàymột vấn đề thực sự.)
    • On accuse le maire de favoritisme et de copinage. (Người ta buộc tội thị trưởng về tội thiên vị bè phái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pratiquer le copinage": thực hành sự thiên vị bạn bè.

    • Certains dirigeants pratiquent le copinage pour placer leurs proches. (Một số nhà lãnh đạo thực hành chủ nghĩa bè phái để sắp xếp người thân của họ.)
  • "Réseau de copinage": mạng lưới quan hệ bè phái.

    • L'enquête a révélé un vaste réseau de copinage au sein de l'entreprise. (Cuộc điều tra đã tiết lộ một mạng lưới bè phái rộng lớn trong nội bộ công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Copin (danh từ, thân mật): bạn thân, bạn nhậu.

    • Je sors avec mes copins ce soir. (Tối nay tôi đi chơi với mấy đứa bạn thân.)
  • Favoritisme (danh từ giống đực): sự thiên vị.

    • Le favoritisme est interdit par la loi. (Sự thiên vị bị pháp luật cấm.)
  • Népotisme (danh từ giống đực): chủ nghĩa gia đình trị (thiên vị người thân trong gia đình).

    • Le népotisme est une forme de corruption. (Chủ nghĩa gia đình trịmột hình thức tham nhũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Favoritisme: sự thiên vị.
  • Piston (danh từ giống đực, thông tục): sự giúp đỡ nhờ quan hệ, " cửa sau".
  • Passedroit (danh từ giống đực): đặc quyền bất chính.
Các cụm từ liên quan
  • Être nommé par copinage: được bổ nhiệm nhờ quan hệ bè phái.
    • Plusieurs cadres ont été nommés par copinage. (Nhiều cán bộ quảnđã được bổ nhiệm nhờ quan hệ bè phái.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est du copinage pur et simple!: Đó đích thịchuyện bè phái!
    • Son embauche? C'est du copinage pur et simple! (Việc anh ta được tuyển dụng á? Đó đích thịchuyện bè phái!)
danh từ giống đực
  1. (nghĩa xấu) sự giúp nhau những việc vặt vớ; động cơ vụ lợi