copper-works

/'kɔpə'wə:ks/
Học thuật
Thân thiện
copper-works

A worker pours molten metal into a mold at the copper-works.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xưởng đúc đồng; đúc đồ đồng: Một nhà máy, xưởng hoặc cơ sở công nghiệp chuyên sản xuất, chế biến hoặc gia công các sản phẩm từ đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old copper-works by the river has been turned into a museum. (Xưởng đúc đồng bên bờ sông đã được chuyển thành một bảo tàng.)
    • He got a job at the local copper-works. (Anh ấy được một công việc tại đúc đồ đồng địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Copperwork (n): Công việc gia công đồng; các sản phẩm được làm từ đồng.
  • Coppersmith (n): Thợ đồng, thợ làm các đồ vật từ đồng.
  • Copper mine (n): Mỏ đồng (nơi khai thác quặng đồng, khác với nơi chế biến).
  • Foundry (n): Xưởng đúc, đúc (từ chung cho nhiều kim loại, không chỉ đồng).
copper-works

A worker pours molten metal into a mold at the copper-works.

danh từ
  1. xưởng đúc đồng; đúc đồ đồng