copperhead

/'kɔpəhed/
Học thuật
Thân thiện
copperhead

A copperhead snake rests on a sun-warmed rock in a forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài rắn độc: "copperhead" tên gọi chung cho một số loài rắn độc đầu màu đồng hoặc nâu đỏ. Đây không phải rắn hổ mang.
    • Loài rắnBắc Mỹ: Tại Hoa Kỳ, "copperhead" thường chỉ một loài rắn độc phổ biến thuộc họ rắn lục, màu nâu hồng với các khoang hình đồng hồ cát.
    • Loài rắnÚc: Tại Úc, "copperhead" cũng có thể chỉ một loài rắn độc khác, màu nâu đỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • While hiking, be cautious of the copperhead, as its bite is venomous. (Khi đi bộ đường dài, hãy thận trọng với rắn copperhead vết cắn của độc.)
    • The North American copperhead is known for its excellent camouflage among fallen leaves. (Loài rắn copperhead Bắc Mỹ nổi tiếng với khả năng ngụy trang tuyệt vời giữa những chiếc rụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "copperhead" trong lịch sử Hoa Kỳ: Trong Nội chiến Hoa Kỳ, "Copperhead" biệt danh cho những người miền Bắc ủng hộ phe miền Nam.
    • The Copperheads were a faction of Northern Democrats who opposed the Civil War. (Những người Copperhead một phe phái của Đảng Dân chủ miền Bắc phản đối Nội chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Copper (n): đồng, kim loại màu đỏ nâu.
  • Pit viper (n): rắn lục, họ rắn độc hố cảm nhiệt "copperhead" Bắc Mỹ thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Agkistrodon contortrix: Tên khoa học của loài rắn copperhead Bắc Mỹ.
  • Austrelaps: Tên khoa học của chi rắn copperhead Úc.
Lưu ý
  • Phân biệt với "cobra" (rắn hổ mang): "Copperhead" "cobra" hai loài/họ rắn độc hoàn toàn khác nhau về đặc điểm địa phân bố. "Copperhead" không phải tên gọi của rắn hổ mang.
copperhead

A copperhead snake rests on a sun-warmed rock in a forest clearing.

danh từ
  1. (động vật học) rắn hổ mang

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "copperhead"