coproduction

Học thuật
Thân thiện
coproduction

Une coproduction franco-allemande a remporté le prix du meilleur film.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Điện ảnh) Sự cùng sản xuất, sự cộng đồng sản xuất: Chỉ việc hai hoặc nhiều bên (thườngcác công ty, tổ chức hoặc quốc gia khác nhau) cùng hợp tác để sản xuất một tác phẩm điện ảnh hoặc truyền hình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ce film est une coproduction franco-allemande. (Bộ phim nàymột sản phẩm đồng sản xuất Pháp-Đức.)
    • La coproduction permet de partager les coûts et les risques. (Việc đồng sản xuất cho phép chia sẻ chi phí rủi ro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coproduction internationale": sự đồng sản xuất quốc tế, thường liên quan đến các đối tác từ các quốc gia khác nhau.
    • Le festival met en avant les coproductions internationales. (Liên hoan phim làm nổi bật các tác phẩm đồng sản xuất quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Coproduire (động từ): đồng sản xuất.

    • Les deux studios ont décidé de coproduire cette série. (Hai hãng phim đã quyết định đồng sản xuất bộ phim truyền hình này.)
  • Coproducteur, coproductrice (danh từ): nhà đồng sản xuất (người hoặc công ty).

    • Elle est la coproductrice de ce documentaire. ( ấynhà đồng sản xuất của bộ phim tài liệu này.)
Từ đồng nghĩa
  • Production conjointe: sản xuất chung (cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự).
  • Co-réalisation: đồng đạo diễn (khác nghĩa, chỉ việc cùng đạo diễn, nhưng thường liên quan trong ngữ cảnh sản xuất).
Các cụm từ liên quan
  • Accord de coproduction: hiệp định đồng sản xuất.

    • Les deux pays ont signé un accord de coproduction. (Hai quốc gia đãmột hiệp định đồng sản xuất.)
  • Traité de coproduction: hiệp ước đồng sản xuất (tương tự "accord", thường mang tính chính thức hơn).

    • Ce film a été rendu possible grâce au traité de coproduction entre la France et le Canada. (Bộ phim này đã được thực hiện nhờ hiệp ước đồng sản xuất giữa Pháp Canada.)
coproduction

Une coproduction franco-allemande a remporté le prix du meilleur film.

danh từ giống cái
  1. (điện ảnh) sự cùng sản xuất, sự cộng đồng sản xuất