coprology

/kɔ'prɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự viết, vẽ về những đề tài tục tĩu: "coprology" một thuật ngữ học thuật dùng để chỉ việc sử dụng các chủ đề, hình ảnh hoặc ngôn ngữ liên quan đến phân hoặc chất bài tiết trong văn học, nghệ thuật hoặc diễn ngôn, thường với mục đích gây sốc, châm biếm hoặc phản ánh sự thô tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The author's use of coprology in his satirical novel was meant to critique the vulgarity of modern society. (Việc tác giả sử dụng coprology trong cuốn tiểu thuyết châm biếm của mình nhằm phê phán sự thô tục của xã hội hiện đại.)
    • Some critics argue that the film crosses the line into mere coprology rather than meaningful social commentary. (Một số nhà phê bình cho rằng bộ phim đã vượt qua ranh giới để trở thành sự coprology đơn thuần hơn một bình luận xã hội ý nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Coprology thường được sử dụng trong phân tích văn học, nghệ thuật văn hóa để mô tả một phong cách hoặc chủ đề cụ thể. không phải từ thông dụng trong hội thoại hàng ngày.
    • The academic paper explored the history of coprology in medieval manuscript marginalia. (Bài báo học thuật khám phá lịch sử của coprology trong các hình vẽ bên lề bản thảo thời trung cổ.)
Biến thể từ gần giàng
  • Coprolalia (danh từ): Một triệu chứng tâm thần liên quan đến việc buột miệng nói ra những từ ngữ tục tĩu hoặc khiếm nhã, thường gặp trong Hội chứng Tourette.
  • Coprolite (danh từ): Hóa thạch phân, được các nhà khảo cổ cổ sinh vật học nghiên cứu.
  • Scatology (danh từ): Từ đồng nghĩa gần nhất với "coprology", cũng chỉ sự quan tâm đến hoặc miêu tả về phân trong văn học nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Scatology: Sự nghiên cứu hoặc sử dụng các chủ đề liên quan đến phân trong văn hóa.
  • Bawdry: Văn chương hoặc ngôn ngữ thô tục, tục tĩu (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạnchủ đề phân).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "coprology".

danh từ
  1. sự viết vẽ về những đề tài tục tĩu

Từ có nhắc đến "coprology"