copy editing

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự biên tập bản thảo: "copy editing" quá trình kiểm tra, sửa chữa chuẩn bị một bản thảo văn bản (gọi là "copy") trước khi được xuất bản hoặc in ấn. Công việc này bao gồm sửa lỗi chính tả, ngữ pháp, dấu câu, kiểm tra tính nhất quán về phong cách định dạng, đảm bảo văn bản rõ ràng, chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The manuscript requires thorough copy editing before it goes to the printer. (Bản thảo cần được biên tập kỹ lưỡng trước khi đưa đi in.)
    • Her job involves copy editing for a major publishing house. (Công việc của ấy liên quan đến biên tập bản thảo cho một nhà xuất bản lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform copy editing": thực hiện công việc biên tập bản thảo.

    • The editor will perform copy editing on all submitted articles. (Biên tập viên sẽ thực hiện biên tập bản thảo cho tất cả các bài báo được nộp.)
  • "a copy editing pass": một lượt kiểm tra, sửa chữa trong quá trình biên tập.

    • The document needs at least two copy editing passes to ensure quality. (Tài liệu cần ít nhất hai lượt biên tập để đảm bảo chất lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Copy editor (n): biên tập viên bản thảo, người thực hiện công việc copy editing.

    • The copy editor found several inconsistencies in the text. (Biên tập viên bản thảo đã tìm thấy một số điểm không nhất quán trong văn bản.)
  • Proofreading (n): sự đọc sửa bản in thử (một công đoạn sau copy editing, tập trung vào việc tìm lỗi in ấn cuối cùng).

    • After copy editing, the text will go through a final round of proofreading. (Sau khi biên tập bản thảo, văn bản sẽ trải qua một vòng đọc sửa bản in thử cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Text editing: biên tập văn bản.
  • Manuscript preparation: chuẩn bị bản thảo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "copy editing")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "copy editing")

Noun
  1. sự đặt vật thể vào khung thích hợp của máy in