coquelucheux

Học thuật
Thân thiện
coquelucheux

Un enfant coquelucheux tousse dans son lit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị ho gà: Mô tả một người hoặc tình trạng của người đang mắc bệnh ho gà.
    • Liên quan đến bệnh ho gà: Mô tả các triệu chứng, đặc điểm hoặc biểu hiện của bệnh ho gà.
  2. Danh từ:

    • Người bị ho gà: Chỉ một cá nhân đang mắc bệnh ho gà.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'enfant est coquelucheux et doit être isolé. (Đứa trẻ bị ho gà phải được cách ly.)
    • Une toux coquelucheuse est très caractéristique. (Một cơn ho do ho gà rất đặc trưng.)
  • Danh từ:

    • Les coquelucheux doivent éviter les contacts avec les nourrissons. (Những người bị ho gà phải tránh tiếp xúc với trẻ sơ sinh.)
    • L'hôpital a reçu plusieurs coquelucheux ce mois-ci. (Bệnh viện đã tiếp nhận một số người bị ho gà trong tháng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État coquelucheux": Tình trạng bị ho gà.
    • Le médecin a diagnostiqué un état coquelucheux. (Bác sĩ đã chẩn đoán tình trạng bị ho gà.)
Biến thể từ gần giống
  • Coqueluche (danh từ giống cái): Bệnh ho gà.
    • La coqueluche est une maladie contagieuse. (Bệnh ho gàmột bệnh truyền nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
  • Atteint de la coqueluche: Bị mắc bệnh ho gà (cụm từ).
  • Souffrant de la coqueluche: Đang chịu đựng bệnh ho gà (cụm từ).
coquelucheux

Un enfant coquelucheux tousse dans son lit.

tính từ
  1. xem coqueluche
danh từ
  1. người bị ho gà