coquinerie

Học thuật
Thân thiện
coquinerie

Une fillette cache un biscuit derrière son dos avec une petite coquinerie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hành động đểu giả, thủ đoạn xảo quyệt: Chỉ một hành động lừa dối, không trung thực, thường với mục đích trục lợi hoặc gây hại.
    • Tính nết ba que xỏ lá, thói xấu xa: Chỉ bản chất hoặc thói quen thực hiện những hành vi lừa lọc, đê tiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a été victime d'une coquinerie de son associé. (Anh tanạn nhân của một hành động đểu giả từ đối tác của mình.)
    • On lui reproche sa coquinerie et son manque de loyauté. (Người ta khiển trách tính nết ba que xỏ lá sự thiếu trung thành của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'une coquinerie rare": cực kỳ xảo quyệt, đểu giả hiếm có.
    • Son plan pour évincer son rival était d'une coquinerie rare. (Kế hoạch loại bỏ đối thủ của hắn ta cực kỳ xảo quyệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Coquin, coquine (danh từ): kẻ đểu giả, kẻ xảo quyệt; (tính từ): ranh mãnh, tinh quái (có thể dùng theo nghĩa nhẹ hơn, đôi khi trìu mến, đặc biệt với trẻ em).

    • Ce vieux coquin a encore menti. (Tên đểu cáng già đó lại nói dối nữa rồi.)
    • Quelle coquine, cette petite fille ! (Cô bé này mới tinh quái làm sao!)
  • Coquinement (trạng từ): một cách đểu giả, xảo quyệt.

    • Il a agi coquinement pour obtenir ce qu'il voulait. (Hắn đã hành động một cách đểu giả để đạt được thứ mình muốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Malhonnêteté: sự không trung thực.
  • Fourberie: sự xảo quyệt, mưu mẹo.
  • Fripouillerie (thông tục): hành động của một tên vô lại.
Từ trái nghĩa
  • Honnêteté: sự trung thực, lương thiện.
  • Loyauté: lòng trung thành, sự ngay thẳng.
  • Probité: tính liêm chính, chính trực.
coquinerie

Une fillette cache un biscuit derrière son dos avec une petite coquinerie.

danh từ giống cái
  1. hành động đểu giả
  2. tính nết ba que xỏ lá