coralberry

Noun
  1. loài cây quả mọng màu đỏ san hô, sống ở Nhật Bản hoặc phía Bắc Ấn Độ
  2. loài cây sớm rụng Bắc Mỹ, được thu hoạch để lấy các chùm quả mọng màu đỏ san hô
coralberry
A small bird perches on a coralberry shrub to eat its bright berries.