corbina

Học thuật
Thân thiện
corbina

A fisherman holds up a freshly caught corbina on the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cobina: Một loài cá biển, màu xám xanh hoặc hơi trắng, thường được tìm thấyvùng biển California, Hoa Kỳ. Tên khoa học Menticirrhus undulatus.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The angler was excited to catch a large corbina. (Người câu rất phấn khích khi bắt được một con cobina lớn.)
    • Corbina is a popular target for surf fishermen in Southern California. ( cobina mục tiêu phổ biến của những người câu từ bờ biểnNam California.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "California corbina": thường được dùng để chỉ chính xác loài này phân biệt với các loài khác tên tương tự.
    • The California corbina is known for its distinctive barbel under the chin. ( cobina California được biết đến với cái râu đặc trưng dưới cằm.)
Biến thể từ gần giống
  • Whiting (n): Tên gọi chung cho một số loài trắng, thân mỏng, họ hàng. corbina đôi khi được gọi là "bluish-grey whiting".
    • The meat of the corbina is white and flaky, similar to other whiting. (Thịt của cobina màu trắng dễ tách lớp, tương tự như các loài whiting khác.)
Từ đồng nghĩa
  • California whiting: whiting California (tên gọi khác dựa trên đặc điểm địa ).
  • Surf fish: sốngvùng sóng biển (tên gọi chung chỉ các loài thường được câukhu vực này, trong đó corbina).
corbina

A fisherman holds up a freshly caught corbina on the beach.

Noun
  1. cobina- loài màu xám xanh, hơi trắng sốngbiển California

Từ gần giống