cordovan

Học thuật
Thân thiện
cordovan

A shoemaker carefully polishes a pair of cordovan leather shoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại da thuộc cao cấp, rất đẹp: Một loại da mịn, bóng bền, thường được làm từ da ngựa hoặc một phần đặc biệt của da động vật, nguồn gốc từ thành phố Córdoba, Tây Ban Nha.
    • Màu nâu đỏ đậm: Tên gọi của một màu sắc, màu nâu đỏ sẫm đặc trưng của loại da này.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chất liệu):

    • The artisan crafted a beautiful wallet from genuine cordovan. (Người thợ thủ công đã làm ra một chiếc đẹp từ da cordovan thật.)
    • These shoes are made of cordovan, known for its durability and shine. (Đôi giày này được làm từ da cordovan, nổi tiếng về độ bền vẻ bóng.)
  • Danh từ (chỉ màu sắc):

    • He prefers cordovan for his formal leather accessories. (Anh ấy thích màu cordovan cho các phụ kiện da trang trọng của mình.)
    • The new car is available in a rich cordovan finish. (Chiếc xe mới sẵn với lớp hoàn thiện màu cordovan đậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cordovan leather": thường được dùng để nhấn mạnh loại da này, phân biệt với các loại da khác.
    • For the highest quality, look for shoes made from shell cordovan leather. (Để chất lượng cao nhất, hãy tìm những đôi giày làm từ da shell cordovan.)
Biến thể từ gần giống
  • Shell cordovan (n): Một loại cordovan đặc biệt cao cấp nhất, được lấy từ phần mông của con ngựa, bề mặt cực kỳ mịn bóng.
    • Shell cordovan is prized by shoemakers for its unique grain. (Shell cordovan được các thợ đóng giày trân trọng vân da độc đáo của .)
Từ đồng nghĩa
  • Cordoba leather (n): da Cordoba (tên gọi khác cùng chỉ xuất xứ).
  • Burgundy (n, chỉ màu sắc): màu rượu vang đỏ (một màu đỏ tương tự nhưng thường tươi hơn cordovan).
cordovan

A shoemaker carefully polishes a pair of cordovan leather shoes.

Noun
  1. đồ da rất đẹp, được làm ở Cordoba, Tây Ban Nha