corinthian

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của thành Corinth (ở phía Nam Hy Lạp) hay cư dân của
  2. liên quan tới kiến trúc của thành Corinth
Noun
  1. cư dân của thành Corinth
  2. một người hết lòng theo đuổi những thú vui; kẻ ăn chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "corinthian"

corinthian
A Corinthian column stands in the ancient ruins.