corkboard

Học thuật
Thân thiện
corkboard

She pins a colorful note to the corkboard in her office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật liệu xây dựng cách nhiệt cách âm: Một loại tấm hoặc ván được làm từ các hạt bần (li-e) ép lại với nhau, thường được sử dụng để cách nhiệt, cách âm trong xây dựng hoặc làm bảng ghim (bảng tin).
    • Bảng làm bằng li-e: Một tấm bảng bề mặt làm từ vật liệu bần ép, cho phép ghim các giấy tờ, ghi chú lên không làm hỏng bề mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The office wall was covered with a large corkboard for announcements. (Bức tường văn phòng được phủ một tấm bảng li-e lớn để thông báo.)
    • Corkboard is an effective and eco-friendly insulating material. (Ván li-e một vật liệu cách nhiệt hiệu quả thân thiện với môi trường.)
    • She pinned the reminder note to the corkboard above her desk. ( ấy đã ghim mảnh giấy ghi nhớ lên tấm bảng li-e phía trên bàn làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bulletin corkboard": thường dùng để chỉ cụ thể loại bảng li-e dùng để đăng thông báo, ghim ghi chú.
    • Please check the bulletin corkboard for the weekly schedule. (Vui lòng kiểm tra bảng thông báo li-e để xem lịch trình hàng tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Cork (n): Chất liệu bần, li-e (nguyên liệu thô để làm corkboard).
    • Wine bottles are often sealed with cork. (Chai rượu vang thường được đóng nút bằng li-e.)
  • Bulletin board (n): Bảng thông báo (có thể làm từ nhiều chất liệu khác nhau, trong đó corkboard).
  • Pinboard (n): Bảng ghim (tên gọi chung, thường đồng nghĩa với corkboard khi nói về bảng tin).
Từ đồng nghĩa
  • Notice board: Bảng thông báo.
  • Pinboard: Bảng ghim.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "corkboard". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen chỉ vật thể.
corkboard

She pins a colorful note to the corkboard in her office.

Noun
  1. ván cách nhiệt âm, Vật chất làm bằng li-e ép, dùng để cách điện làm bảng tin.