corker

/'kɔ:kə/
danh từ
  1. (từ lóng) cái làm sửng sốt ngạc nhiên, cái kỳ lạ
  2. lời nói dối kỳ lạ; câu nói láo kỳ lạ, câu nói đùa kỳ lạ
  3. lời nói làm chấm dứt cuộc tranh cãi
  4. người cừ khôi, tay cự phách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

corker
A worker uses a corker to seal bottles of wine.