corkiness

/'kɔ:kinis/
danh từ
  1. tính chất như bần
  2. (thông tục) tính vui vẻ, tính hiếu động
  3. (thông tục) tính nhẹ dạ, tính xốc nổi, tính tếu
corkiness
A child's corkiness brightens the whole playground.