corn-fed

/'kɔ:n'fed/
tính từ
  1. nuôi bằng ngô
  2. (từ lóng) mập mạp; khoẻ mạnh, tráng kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

corn-fed
The farmer proudly shows his corn-fed cattle at the county fair.