corn-field

/'kɔ:nfi:ld/
Học thuật
Thân thiện
corn-field

A farmer walks through a corn-field at sunset.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ruộng ngô: Một cánh đồng trồng ngô (bắp) làm cây lương thực chính. Nghĩa này phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
    • Ruộng lúa: Một cánh đồng trồng lúa hoặc ngũ cốc. Nghĩa này có thể gặp trong một số ngữ cảnh tiếng Anh Anh cổ hơn hoặc khu vực khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The corn-field stretched as far as the eye could see. (Cánh đồng ngô trải dài đến tận chân trời.)
    • Children were playing at the edge of the corn-field. ( trẻ đang chơirìa cánh đồng lúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be lost in a corn-field": bị lạc trong một cánh đồng ngô/lúa (thường dùng để mô tả sự mất phương hướng trong một không gian rộng lớn với cây cao).
    • Without a map, you could easily get lost in that vast corn-field. (Không bản đồ, bạn có thể dễ dàng bị lạc trong cánh đồng rộng lớn đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornfield (n): Cách viết liền của "corn field", cùng nghĩa.
  • Field (n): Cánh đồng, khu đất rộng (nghĩa rộng hơn).
  • Maize field (n): Ruộng ngô (cách gọi khác, "maize" từ chỉ cây ngô phổ biến bên ngoài Bắc Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Grain field: Cánh đồng ngũ cốc (nghĩa rộng).
  • Cropland: Đất trồng trọt, đất canh tác.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "corn" trong tiếng Anh có nghĩa khác nhau tùy vùng. Ở Mỹ, "corn" cây ngô (bắp). Ở Anh một số nước khác, "corn" có thể chỉ ngũ cốc nói chung (như lúa mì, lúa mạch). Do đó, "corn-field" có thể được hiểu "ruộng ngô" (Mỹ) hoặc "ruộng lúa/ngũ cốc" (Anh) tùy ngữ cảnh. Trong tiếng Việt hiện đại, nghĩa "ruộng ngô" phổ biến hơn khi dịch từ tiếng Anh Mỹ.
corn-field

A farmer walks through a corn-field at sunset.

danh từ
  1. ruộng lúa
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ruộng ngô