cornaceous

/kɔ:'neiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
cornaceous

A botanist examines a cornaceous plant in a greenhouse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) họ Phù du (Cornaceae): Từ chuyên ngành thực vật học dùng để mô tả các loài thực vật thuộc về họ Phù du (Cornaceae). Họ này bao gồm các chi như Cornus (cây sơn thù du, cây dogwood).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dogwood tree is a cornaceous plant. (Cây dogwood một loài thực vật thuộc họ Phù du.)
    • This study focuses on the cornaceous family's evolutionary history. (Nghiên cứu này tập trung vào lịch sử tiến hóa của họ Phù du.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cornaceous characteristics": các đặc điểm của họ Phù du.
    • The botanist identified the specimen by its cornaceous characteristics. (Nhà thực vật học đã xác định mẫu vật thông qua các đặc điểm của họ Phù du.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornaceae (danh từ): tên khoa học của họ Phù du.
    • The family Cornaceae includes many ornamental trees. (Họ Phù du bao gồm nhiều loài cây cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Of the dogwood family: (thuộc) họ dogwood (cách gọi thông thường trong tiếng Anh).
cornaceous

A botanist examines a cornaceous plant in a greenhouse.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) họ phù du