corner-tile

/'kɔ:nətail/
Học thuật
Thân thiện
corner-tile

A worker places a corner-tile on the roof's edge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngói góc: Một viên ngói được thiết kế đặc biệt để lợpgóc mái nhà hoặc công trình, thường hình dạng khác với ngói thường để tạo sự khớp nối thẩm mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The roofer replaced the broken corner-tile. (Người thợ lợp mái đã thay thế viên ngói góc bị vỡ.)
    • We need to buy special corner-tiles for the roof's edge. (Chúng tôi cần mua những viên ngói góc đặc biệt cho rìa mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fit a corner-tile": lắp đặt một viên ngói góc.
    • The final step is to fit the corner-tile at the ridge. (Bước cuối cùng lắp viên ngói gócchỗ nóc mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Ridge tile (n): ngói nóc (ngói lợpđường chóp cao nhất của mái).
  • Eaves tile (n): ngói diềm mái (ngóiphần rìa mái nhô ra).
Từ đồng nghĩa
  • Angle tile: ngói góc (cách gọi khác cùng nghĩa).
  • Hip tile: ngói góc (thường dùng cho góc ngoài của mái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ này.)

corner-tile

A worker places a corner-tile on the roof's edge.

danh từ
  1. ngói (ở) góc