cornichon

danh từ giống đực
  1. dưa chuột bao tử
  2. (thân mật) người khờ dại
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh dự bị trường võ bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cornichon"

cornichon
Un étudiant mange un cornichon dans son sandwich.