corollaire

Học thuật
Thân thiện
corollaire

Un corollaire de ce théorème est que la somme des angles d'un triangle est égale à 180 degrés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Logic học, Toán học) Hệ luận: Một mệnh đề được suy ra trực tiếp dễ dàng từ một mệnh đề đã được chứng minh trước đó.
    • Hệ quả: Một kết quả hoặc tình huống tự nhiên tất yếu phát sinh từ một hành động, điều kiện hoặc sự kiện khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Un corollaire important de ce théorème est que la somme des angles d'un triangle égale 180 degrés. (Một hệ luận quan trọng của địnhnàytổng các góc của một tam giác bằng 180 độ.)
    • La pauvreté est souvent le corollaire du chômage. (Nghèo đói thườnghệ quả của thất nghiệp.)
    • Si tous les hommes sont mortels et que Socrate est un homme, alors Socrate est mortel. C'est un corollaire logique. (Nếu tất cả đàn ông đều phải chết Socrates là một người đàn ông, thì Socrates phải chết. Đómột hệ luận logic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par corollaire": Theo hệ quả, do đó.
    • La demande a baissé ; par corollaire, les prix ont chuté. (Nhu cầu đã giảm; do đó, giá cả đã hạ.)
  • Employer quelque chose comme un corollaire de quelque chose : Sử dụng cái gì như một hệ quả của cái gì.
    • On peut employer cette observation comme un corollaire de notre hypothèse principale. (Chúng ta có thể sử dụng nhận xét này như một hệ quả của giả thuyết chính của chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Corollairement (phó từ): Một cách hệ quả, như một hệ luận.
    • Cette décision entraîne, corollairement, une réorganisation des services. (Quyết định này kéo theo, một cách hệ quả, một sự tổ chức lại các dịch vụ.)
  • Corollé, e (tính từ - ít dùng): (Thực vật học) tràng phụ (liên quan đến cấu trúc hoa).
Từ đồng nghĩa
  • Conséquence (n.f): Hậu quả, kết quả.
  • Déduction (n.f): Sự suy luận, điều suy ra.
  • Implication (n.f): Hàm ý, điều được ngụ ý.
  • Suite (n.f): Kết quả, hậu quả (thường dùng trong - do bởi).
Thành ngữ liên quan
  • Être le corollaire inévitable de...: Là hệ quả tất yếu của...
    • Des tensions sociales sont le corollaire inévitable d'une telle politique. (Những căng thẳng xã hộihệ quả tất yếu của một chính sách như vậy.)
corollaire

Un corollaire de ce théorème est que la somme des angles d'un triangle est égale à 180 degrés.

tính từ
  1. xem corolle
danh từ giống đực
  1. (lôgic; toán học) hệ luận
  2. hệ quả

Từ có nhắc đến "corollaire"