corporate finance

Học thuật
Thân thiện
corporate finance

A manager reviews a corporate finance report on her laptop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài chính doanh nghiệp: Lĩnh vực tài chính liên quan đến các quyết định tài chính một công ty đưa ra các công cụ, phân tích được sử dụng để đưa ra những quyết định đó. tập trung vào việc tối đa hóa giá trị cho cổ đông thông qua việc lập kế hoạch quản lý tài chính dài hạn ngắn hạn.
    • Tài trợ (cho) công ty: Hoạt động huy động vốn quản lý nguồn vốn cho hoạt động, đầu tăng trưởng của một công ty.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She works in corporate finance at a large bank. ( ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp tại một ngân hàng lớn.)
    • The CEO made a strategic decision based on corporate finance principles. (Giám đốc điều hành đã đưa ra quyết định chiến lược dựa trên các nguyên tắc tài chính doanh nghiệp.)
    • Understanding corporate finance is essential for managing a company's capital structure. (Hiểu biết về tài chính doanh nghiệp điều cần thiết để quản lý cấu trúc vốn của một công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "corporate finance division/department": bộ phận/phòng tài chính doanh nghiệp.

    • He heads the corporate finance department. (Anh ấy đứng đầu phòng tài chính doanh nghiệp.)
  • "corporate finance advisory": dịch vụ tư vấn tài chính doanh nghiệp.

    • The firm provides corporate finance advisory for mergers and acquisitions. (Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính doanh nghiệp cho các vụ sáp nhập mua lại.)
  • "corporate finance strategy": chiến lược tài chính doanh nghiệp.

    • Developing a solid corporate finance strategy is key to sustainable growth. (Phát triển một chiến lược tài chính doanh nghiệp vững chắc chìa khóa cho tăng trưởng bền vững.)
Biến thể từ gần giống
  • Corporate financier (n): chuyên gia tài chính doanh nghiệp.
    • As a corporate financier, her job is to secure funding for projects. ( một chuyên gia tài chính doanh nghiệp, công việc của ấy đảm bảo nguồn tài trợ cho các dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Business finance: tài chính kinh doanh.
  • Company financing: tài trợ công ty.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "corporate finance" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ "corporate finance".)

corporate finance

A manager reviews a corporate finance report on her laptop.

Noun
  1. tài chính doanh nghiệp
  2. tài trợ (cho) công ty