corporatist

Học thuật
Thân thiện
corporatist

A corporatist might advocate for close cooperation between business, labor, and government.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa nghiệp đoàn (corporatism): Một hệ tư tưởng hoặc hệ thống chính trị - kinh tế trong đó các lợi ích kinh tế chính (như doanh nghiệp, công đoàn, đôi khi nhà nước) được tổ chức thành các "nghiệp đoàn" hợp tác chặt chẽ để quản lý nền kinh tế xã hội.
  2. Danh từ:

    • Người ủng hộ chủ nghĩa nghiệp đoàn: Một cá nhân ủng hộ hoặc thúc đẩy các nguyên tắc hệ thống của chủ nghĩa nghiệp đoàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The government's corporatist policies aimed to bring business and labor leaders together. (Các chính sách theo chủ nghĩa nghiệp đoàn của chính phủ nhằm mục đích đưa các nhà lãnh đạo doanh nghiệp lao động lại với nhau.)
    • They studied the corporatist structure of the economy in the mid-20th century. (Họ đã nghiên cứu cấu trúc theo chủ nghĩa nghiệp đoàn của nền kinh tế vào giữa thế kỷ 20.)
  • Danh từ:

    • As a corporatist, he believed in tripartite negotiations between state, employers, and unions. ( một người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn, ông ấy tin vào các cuộc đàm phán ba bên giữa nhà nước, giới chủ các công đoàn.)
    • The debate featured arguments from both free-market advocates and corporatists. (Cuộc tranh luận sự tham gia của những người ủng hộ thị trường tự do những người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporatist state": Nhà nước nghiệp đoàn, một mô hình nhà nước nơi quyền lực chính trị kinh tế được trao cho các tập đoàn kinh tế hoặc nghiệp đoàn được nhà nước công nhận.

    • Some political scientists describe the regime as a corporatist state. (Một số nhà khoa học chính trị mô tả chế độ đó một nhà nước nghiệp đoàn.)
  • "Neo-corporatist": Tân nghiệp đoàn chủ nghĩa, thường dùng để chỉ các hình thức hợp tác tổ chức giữa các lực lượng kinh tế chính trong các xã hội dân chủ hiện đại.

    • The country's neo-corporatist model involves regular summits between government, business, and labor. (Mô hình tân nghiệp đoàn chủ nghĩa của đất nước này bao gồm các hội nghị thượng đỉnh thường xuyên giữa chính phủ, giới doanh nghiệp lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Corporatism (danh từ): Chủ nghĩa nghiệp đoàn.

    • Corporatism was a prominent feature of some European economies in the past. (Chủ nghĩa nghiệp đoàn một đặc điểm nổi bật của một số nền kinh tế châu Âu trong quá khứ.)
  • Corporative (tính từ): tính nghiệp đoàn, đôi khi được dùng thay thế cho "corporatist".

    • The corporative system aimed to mediate class conflict. (Hệ thống tính nghiệp đoàn nhằm mục đích hòa giải xung đột giai cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Corporative ( tính nghiệp đoàn).
  • Danh từ: Corporatist supporter (người ủng hộ chủ nghĩa nghiệp đoàn), advocate of corporatism (người đề xướng chủ nghĩa nghiệp đoàn).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Individualist (cá nhân chủ nghĩa), laissez-faire (tự do kinh tế, để mặc).
  • Danh từ: Libertarian (người theo chủ nghĩa tự do cá nhân), free-market capitalist (nhà tư bản ủng hộ thị trường tự do).
corporatist

A corporatist might advocate for close cooperation between business, labor, and government.

Adjective
  1. thuộc, hay liên quan tới chủ nghĩa nghiệp đoàn
Noun
  1. một người ủng hộ chủ nghĩa nghiệp đoàn