corpse-candle

/'kɔ:ps,kændl/
Học thuật
Thân thiện
corpse-candle

A corpse-candle flickers over the marshy ground at dusk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ma trơi: "corpse-candle" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại, dùng để chỉ hiện tượng ánh sáng lập lòe, thường màu xanh lam hoặc trắng, xuất hiện vào ban đêmcác nghĩa địa hoặc vùng đầm lầy, theo truyền thuyết dân gian linh hồn người chết hoặc điềm báo về cái chết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old tales speak of corpse-candles flickering over the marshes. (Những câu chuyện cổ kể về những ngọn ma trơi lập lòe trên các vùng đầm lầy.)
    • He claimed to have seen a corpse-candle near the graveyard, which filled him with dread. (Anh ta tuyên bố đã nhìn thấy một ngọn ma trơi gần nghĩa địa, điều đó khiến anh ta khiếp sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a corpse-candle": như một ngọn ma trơi; dùng để miêu tả một ánh sáng yếu ớt, lờ mờ gợi cảm giác ma quái.
    • The lone light in the abandoned house shone like a corpse-candle. (Ngọn đèn độc trong ngôi nhà bỏ hoang chiếu sáng như một ngọn ma trơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Will-o'-the-wisp (n): ma trơi, đèn ma. Đây từ phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại để chỉ cùng hiện tượng.
  • Ignis fatuus (n, tiếng Latin): ma trơi; thuật ngữ khoa học hoặc văn học cho hiện tượng này.
  • Ghost light (n): ánh sáng ma; một cách gọi khác.
Từ đồng nghĩa
  • Will-o'-the-wisp: ma trơi.
  • Jack-o'-lantern: đèn ma (cũng có thể chỉ ma trơi, hoặc đèn ngô).
  • Phantom light: ánh sáng ma.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "corpse-candle" một cách cụ thể. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn học hoặc truyện dân gian.)

corpse-candle

A corpse-candle flickers over the marshy ground at dusk.

danh từ
  1. ma trơi