corpuscular-radiation pressure

Học thuật
Thân thiện
corpuscular-radiation pressure

A beam of sunlight exerts a gentle corpuscular-radiation pressure on a solar sail.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật lý học):
    • Áp suất bức xạ hạt: Lực ép rất nhỏ tác dụng lên một bề mặt theo phương vuông góc với hướng lan truyền của sóng, gây ra bởi dòng các hạt mang động lượng. Đây một khái niệm trong vật , mô tả áp suất được tạo ra bởi bức xạ dưới dạng các hạt (như electron, proton, photon được coi như hạt).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concept of corpuscular-radiation pressure is crucial for understanding solar sail propulsion. (Khái niệm về áp suất bức xạ hạt rất quan trọng để hiểu về động cơ buồm mặt trời.)
    • Scientists measured the tiny corpuscular-radiation pressure exerted by the particle beam. (Các nhà khoa học đã đo lường áp suất bức xạ hạt rất nhỏ được tạo ra bởi chùm hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh vật thiên văn: Áp lực này đóng vai trò trong sự cân bằng của các ngôi sao sự đẩy của đuôi sao chổi.
    • Corpuscular-radiation pressure from the solar wind affects the trajectory of comets. (Áp suất bức xạ hạt từ gió mặt trời ảnh hưởng đến quỹ đạo của sao chổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Radiation pressure (n): Áp suất bức xạ (khái niệm tổng quát hơn, bao gồm cả bức xạ sóng hạt).
  • Photon pressure (n): Áp suất photon (một dạng cụ thể của áp suất bức xạ hạt, liên quan đến hạt photon).
Từ đồng nghĩa
  • Particle radiation pressure: Áp suất bức xạ hạt.
  • Micropressure from particle streams: Áp suất vi từ dòng hạt.
Lưu ý sử dụng
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong vật , kỹ thuật không gian vật thiên văn. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, thuật ngữ tổng quát "radiation pressure" (áp suất bức xạ) thường được dùng nhiều hơn.
corpuscular-radiation pressure

A beam of sunlight exerts a gentle corpuscular-radiation pressure on a solar sail.

Noun
  1. áp suất bức xạ