correcteur

danh từ
  1. người chữa bài, người chấm bài
  2. người sửa bản in
tính từ
  1. hiệu chỉnh
    • Verres correcteurs
      kính hiệu chỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "correcteur"

correcteur
L'enseignant utilise un correcteur rouge pour corriger les fautes dans le cahier.