correlational analysis

Học thuật
Thân thiện
correlational analysis

A researcher conducts a correlational analysis on a dataset.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phân tích tương quan: Một phương pháp thống được sử dụng để đánh giá mức độ hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai hoặc nhiều biến số. đo lường xem các biến thay đổi cùng nhau như thế nào, nhưng không xác định quan hệ nhân quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The researcher conducted a correlational analysis to examine the relationship between study time and exam scores. (Nhà nghiên cứu đã thực hiện một phân tích tương quan để kiểm tra mối quan hệ giữa thời gian học điểm thi.)
    • A correlational analysis of the data showed a strong positive link between exercise frequency and overall happiness. (Một phân tích tương quan của dữ liệu cho thấy một mối liên hệ tích cực mạnh mẽ giữa tần suất tập thể dục hạnh phúc tổng thể.)
    • It's important to remember that correlational analysis does not prove that one variable causes the other. (Điều quan trọng cần nhớ phân tích tương quan không chứng minh rằng biến này gây ra biến kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform/conduct a correlational analysis": thực hiện một phân tích tương quan.

    • The next step in our study is to perform a correlational analysis on the collected survey data. (Bước tiếp theo trong nghiên cứu của chúng tôi thực hiện phân tích tương quan trên dữ liệu khảo sát đã thu thập.)
  • "results of a correlational analysis": kết quả của một phân tích tương quan.

    • The results of the correlational analysis were presented in a scatter plot and a correlation matrix. (Kết quả của phân tích tương quan được trình bày trong biểu đồ phân tán ma trận tương quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Correlation (n): sự tương quan, hệ số tương quan.

    • There is a high correlation between smoking and lung disease. ( một sự tương quan cao giữa hút thuốc bệnh phổi.)
  • Correlate (v): tương quan, liên hệ với.

    • Stress levels often correlate with workload. (Mức độ căng thẳng thường tương quan với khối lượng công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Relationship analysis: phân tích mối quan hệ (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết thống ).
  • Association study: nghiên cứu sự liên kết (thường dùng trong dịch tễ học hoặc y học).
Lưu ý về cách sử dụng
  • Phân tích tương quan (correlational analysis) một thuật ngữ chuyên ngành thường được sử dụng trong các lĩnh vực như thống , tâm lý học, kinh tế học nghiên cứu khoa học xã hội.
  • Kết quả chính của phân tích này thường một hệ số tương quan (correlation coefficient), như hệ số Pearson, biểu thị cường độ (từ -1 đến +1) hướng (dương hoặc âm) của mối quan hệ.
  • Điểm hạn chế chính của phương pháp này chỉ cho thấy sự liên kết, không phải nguyên nhân. Cụm từ "correlation does not imply causation" (tương quan không ngụ ý quan hệ nhân quả) thường đi kèm khi giải thích kết quả.
correlational analysis

A researcher conducts a correlational analysis on a dataset.

Noun
  1. phân tích tương quan