correlational

Học thuật
Thân thiện
correlational

A scientist examines a correlational graph of temperature and ice cream sales.

Định nghĩa

Tính từ: - liên quan tới mối tương quan: Mô tả một cái đó liên quan đến việc nghiên cứu hoặc đo lường mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều biến số. - Sử dụng mối tương quan: Chỉ phương pháp hoặc phân tích dựa trên việc xác định mức độ liên kết giữa các yếu tố.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study used a correlational design to examine the link between sleep and academic performance. (Nghiên cứu sử dụng thiết kế tương quan để kiểm tra mối liên hệ giữa giấc ngủ thành tích học tập.)
    • This is a correlational analysis, so it cannot prove cause and effect. (Đây một phân tích tương quan, vậy không thể chứng minh nguyên nhân kết quả.)
    • They found a strong correlational relationship between exercise and happiness. (Họ tìm thấy một mối quan hệ tương quan mạnh mẽ giữa tập thể dục hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Correlational research": Nghiên cứu tương quan. Một loại nghiên cứu không thực nghiệm nhằm phát hiện mối quan hệ giữa các biến.

    • Most survey-based studies are correlational research. (Hầu hết các nghiên cứu dựa trên khảo sát nghiên cứu tương quan.)
  • "Correlational data": Dữ liệu tương quan. Dữ liệu thu thập được để phân tích mối quan hệ giữa các biến.

    • The correlational data suggested a link, but more experiments are needed. (Dữ liệu tương quan cho thấy một mối liên kết, nhưng cần thêm các thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Correlation (Danh từ): Sự tương quan, mối tương quan.

    • There is a positive correlation between studying and good grades. ( một mối tương quan tích cực giữa việc học điểm số tốt.)
  • Correlate (Động từ/Danh từ): Tương quan (với); yếu tố tương quan.

    • Smoking correlates with a higher risk of disease. (Hút thuốc tương quan với nguy mắc bệnh cao hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Associational: (Thuộc về) sự liên kết, liên đới.
  • Relational: (Thuộc về) mối quan hệ.
Lưu ý sử dụng

Từ "correlational" chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, thống nghiên cứu. Điều quan trọng cần nhớ mối quan hệ correlational (tương quan) không ngụ ý quan hệ nhân quả. chỉ cho thấy hai biến xu hướng thay đổi cùng nhau.

correlational

A scientist examines a correlational graph of temperature and ice cream sales.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc sử dụng mối tương quan