correlativeness
/kɔ'relətivnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự có tương quan: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của việc hai hay nhiều sự vật, hiện tượng có mối liên hệ qua lại, ảnh hưởng lẫn nhau theo một cách có thể dự đoán hoặc đo lường được.
- Sự giống nhau, sự tương tự: Chỉ mức độ tương đồng hoặc giống nhau giữa các đối tượng, ý tưởng hoặc đặc điểm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The study focuses on the correlativeness between diet and health. (Nghiên cứu tập trung vào sự tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.)
- We observed a high degree of correlativeness in their problem-solving approaches. (Chúng tôi quan sát thấy mức độ tương tự cao trong các cách tiếp cận giải quyết vấn đề của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to establish the correlativeness of": thiết lập sự tương quan của.
- The research aims to establish the correlativeness of these two variables. (Nghiên cứu nhằm thiết lập sự tương quan của hai biến số này.)
"a lack of correlativeness": sự thiếu tương quan.
- The data shows a surprising lack of correlativeness between income and reported happiness in this region. (Dữ liệu cho thấy một sự thiếu tương quan đáng ngạc nhiên giữa thu nhập và mức độ hạnh phúc được báo cáo ở khu vực này.)
Biến thể và từ gần giống
- Correlative (adj): có tương quan, tương hỗ.
- These are correlative factors in the economic model. (Đây là những yếu tố có tương quan trong mô hình kinh tế.)
- Correlation (n): mối tương quan (thường dùng để chỉ mối quan hệ thống kê cụ thể).
- There is a strong positive correlation between exercise and fitness. (Có một mối tương quan thuận mạnh mẽ giữa tập thể dục và thể lực.)
Từ đồng nghĩa
- Interrelatedness: tính chất có liên hệ lẫn nhau.
- Similarity: sự tương đồng, giống nhau.
- Mutuality: tính chất hỗ tương, lẫn nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "correlativeness")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "correlativeness")
danh từ
- sự có tương quan
- sự giống nhau, sự tương tự