correspondingly

/,kɔris'pɔndiɳli/
Học thuật
Thân thiện
correspondingly

The temperature decreases correspondingly as the altitude increases.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách tương ứng: Dùng để diễn tả một sự thay đổi, hành động hoặc tình trạng xảy ra phù hợp tỷ lệ với một sự thay đổi, hành động hoặc tình trạng khác đã được đề cập trước đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The cost of living is higher in the city, and salaries are correspondingly higher. (Chi phí sinh hoạt cao hơnthành phố, lương cũng cao hơn một cách tương ứng.)
    • As the demand for the product increased, the price rose correspondingly. (Khi nhu cầu cho sản phẩm tăng lên, giá cũng tăng một cách tương ứng.)
    • The tasks became more difficult, so the time needed to complete them increased correspondingly. (Các nhiệm vụ trở nên khó hơn, vậy thời gian cần để hoàn thành chúng cũng tăng lên một cách tương ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết học thuật hoặc báo cáo: "Correspondingly" thường được dùng để nối hai mệnh đề hoặc ý tưởng thể hiện mối quan hệ tỷ lệ thuận hoặc sự phù hợp logic.
    • The study found a rise in pollution levels. Correspondingly, there was an increase in respiratory illnesses. (Nghiên cứu phát hiện mức độ ô nhiễm tăng lên. Một cách tương ứng, sự gia tăng các bệnh về hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Corresponding (tính từ): tương ứng, tương đương.
    • A high income and the corresponding tax burden. (Một thu nhập cao gánh nặng thuế tương ứng.)
  • Correspond (động từ): tương ứng, phù hợp; trao đổi thư từ.
    • The witness's statement did not correspond with the evidence. (Lời khai của nhân chứng không tương ứng với bằng chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Accordingly: theo đó, do đó (nhấn mạnh kết quả logic).
  • Proportionately: một cách tương xứng, tỷ lệ (nhấn mạnh tỷ lệ toán học).
  • Consequently: do đó, hậu quả là (nhấn mạnh nguyên nhân - kết quả).
Lưu ý sử dụng
  • "Correspondingly" thường đứngđầu câu hoặc trước động từ/ tính từ bổ nghĩa.
  • Từ này nhấn mạnh mối quan hệ song hành hoặc phản ứng phù hợp giữa hai sự việc, hơn một mối quan hệ nguyên nhân trực tiếp.
correspondingly

The temperature decreases correspondingly as the altitude increases.

phó từ
  1. tương ứng