corroboration

/kə,rɔbə'reiʃn/
danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự xác minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

corroboration
Un témoin apporte une corroboration à l'histoire.