corrodant

Học thuật
Thân thiện
corrodant

Un acide corrodant ronge lentement une plaque de métal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ăn mòn, gặm mòn: Dùng để mô tả một chất hoặc tác nhân khả năng làm hỏng hoặc phá hủy dần dần một vật liệu khác, đặc biệtkim loại, thông qua phản ứng hóa học.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chất ăn mòn, chất gặm mòn: Chỉ một chất cụ thể tính chất ăn mòn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'acide chlorhydrique est une substance corrodante. (Axit clohidric là một chất ăn mòn.)
    • Il faut manipuler ce liquide corrodant avec des gants. (Phải thao tác chất lỏng ăn mòn này bằng găng tay.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce produit chimique est un corrodant puissant. (Hóa chất nàymột chất ăn mòn mạnh.)
    • Les corrodants attaquent les métaux. (Các chất ăn mòn tấn công kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pouvoir corrodant": khả năng ăn mòn.
    • Le pouvoir corrodant de l'eau de mer est élevé. (Khả năng ăn mòn của nước biển rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Corroder (động từ): ăn mòn, gặm mòn.
    • La rouille corrode le fer. (Rỉ sét ăn mòn sắt.)
  • Corrosion (danh từ giống cái): sự ăn mòn, sự gặm mòn.
    • La corrosion des tuyaux est un problème sérieux. (Sự ăn mòn của các đường ốngmột vấn đề nghiêm trọng.)
  • Corrosif, corrosive (tính từ): đồng nghĩa với "corrodant", cũng có nghĩaăn mòn.
Từ đồng nghĩa
  • Rongeur (tính từ): gặm mòn (thường dùng trong văn chương hoặc y học, ví dụ: đau đớn gặm mòn).
  • Destructeur, destructrice (tính từ): phá hủy (nghĩa rộng hơn, không chỉ về mặt hóa học).
corrodant

Un acide corrodant ronge lentement une plaque de métal.

tính từ
  1. gặm mòn, ăn mòn
    • Action corrodante des acides
      tác dụng gặm mòn của axit
danh từ giống đực
  1. chất gặm mòn