corrupteur

tính từ
  1. (văn học) làm hư hỏng
    • Des spectacles corrupteurs
      những cảnh tượng làm cho người ta hư hỏng
danh từ
  1. kẻ mua chuộc, kẻ hối lộ
  2. (từ , nghĩa ) kẻ làm hư hỏng, kẻ làm bại hoại