corsair

/'kɔ:seə/
Học thuật
Thân thiện
corsair

A swift corsair sails across the open sea under a clear sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên cướp biển: Chỉ một tên cướp, đặc biệt những tên cướp hoạt động dọc theo Bờ biển Barbary (Bắc Phi) từ thế kỷ 16 đến 19.
    • Tàu cướp biển: Chỉ con tàu nhanh nhẹn được sử dụng bởi những tên cướp biển này, đôi khi hoạt động với sự cho phép chính thức của một chính phủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The merchant ship was captured by a fearsome corsair. (Con tàu buôn đã bị một tên cướp biển đáng sợ bắt giữ.)
    • The sleek corsair appeared on the horizon, striking fear into the sailors. (Chiếc tàu cướp biển thon dài xuất hiệnđường chân trời, gieo rắc nỗi sợ hãi cho các thủy thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Barbary corsair": Một thuật ngữ lịch sử cụ thể để chỉ những tên cướp biển Hồi giáo hoạt động từ các cảngBắc Phi (Barbary Coast), chuyên cướp bóc tàu thuyền bắt cóc người để đòi tiền chuộc hoặc bán làm nô lệ.
    • The history books are filled with tales of Barbary corsairs. (Các cuốn sách lịch sử chứa đầy những câu chuyện về các tên cướp biển Barbary.)
Biến thể từ gần giống
  • Pirate (n): Cướp biển (từ tổng quát hơn, không chỉ riêng khu vực Barbary).
  • Buccaneer (n): Cướp biển (thường chỉ những kẻ cướpvùng biển Caribbean trong thế kỷ 17).
  • Privateer (n): Tàu nhân/ trang (tàu nhân được chính phủ cấp phép tấn công tàu địch trong thời chiến, ranh giới với "corsair" đôi khi bị mờ).
Từ đồng nghĩa
  • Sea robber: Kẻ cướp trên biển.
  • Freebooter: Kẻ cướp biển, hải tặc.
Thành ngữ liên quan
  • "To sail under the corsair's flag": (Nghĩa bóng) Hành động theo cách phi pháp hoặcđạo đức để kiếm lợi, giống như những tên cướp biển ngày xưa.
    • That company is essentially sailing under the corsair's flag with its business practices. (Công ty đó về cơ bản đang hành động như cướp biển với các hoạt động kinh doanh của mình.)
corsair

A swift corsair sails across the open sea under a clear sky.

danh từ
  1. tên cướp biển
  2. tàu cướp biển