cortef

Noun
  1. tuyến hóc-môn của vỏ thợng thận, hoạt động rất tích cực trong sự trao đổi hyđat-cacbon protein.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cortef
A doctor prescribes cortef to help regulate a patient's metabolism.