cortico-hypothalamic

Học thuật
Thân thiện
cortico-hypothalamic

The cortico-hypothalamic pathway is illustrated in a diagram of the brain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến vỏ não vùng dưới đồi: "cortico-hypothalamic" một thuật ngữ y sinh học mô tả mối liên hệ về cấu trúc, chức năng hoặc đường dẫn truyền thần kinh giữa vỏ não (phần ngoài cùng của não) vùng dưới đồi (một cấu trúc nhỏtrung tâm não).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cortico-hypothalamic pathways are involved in stress response. (Các đường dẫn thần kinh vỏ não-dưới đồi liên quan đến phản ứng với căng thẳng.)
    • Researchers are studying the cortico-hypothalamic connections that regulate appetite. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các kết nối vỏ não-dưới đồi điều chỉnh sự thèm ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu khoa học thần kinh y sinh. thường xuất hiện cùng với các từ như "pathway" (đường dẫn), "projection" (sự chiếu), "circuit" (mạch), hoặc "axis" (trục) để mô tả các hệ thống liên kết cụ thể.
    • The study focuses on the cortico-hypothalamic-pituitary-adrenal axis. (Nghiên cứu tập trung vào trục vỏ não-dưới đồi-tuyến yên-thượng thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypothalamic (adj): thuộc về vùng dưới đồi.
  • Cortical (adj): thuộc về vỏ não.
  • Corticohypothalamic (adj): cách viết khác (không dấu gạch ngang) của cùng một từ.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả: "liên quan đến cả vỏ não vùng dưới đồi".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho thuật ngữ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng cho thuật ngữ chuyên ngành này.
cortico-hypothalamic

The cortico-hypothalamic pathway is illustrated in a diagram of the brain.

Adjective
  1. thuộc, hoặc liên quan tới vùng vỏ não vùng dưới đồi não