cortinarius corrugatus

Noun
  1. loài nấm nhăn, màu hung đen, dịch nhầy , cuống bầu, tia ban đầu màu tím đen nhưng sau đó chuyển nhanh sang màu nâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cortinarius corrugatus
A mycologist carefully examines a Cortinarius corrugatus growing on the forest floor.