corvette

/kɔ:'vet/
Học thuật
Thân thiện
corvette

Le capitaine de corvette observe l'horizon depuis le pont de son navire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Hàng hải) Tàu hộ tống: Một loại tàu chiến nhỏ, nhanh động, được sử dụng để hộ tống bảo vệ các tàu lớn hơn hoặc để tuần tra.
    • (Từ , nghĩa ) Tàu chiến coocvet: Một loại tàu buồm chiến đấu nhỏ, ba cột buồm, được sử dụng phổ biến từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La corvette patrouille dans le détroit. (Tàu hộ tống đang tuần tra trong eo biển.)
    • Au XVIIIe siècle, cette corvette était redoutée des marchands. (Vào thế kỷ 18, tàu chiến coocvet nàynỗi khiếp sợ của các thương nhân.)
    • Une nouvelle corvette a été mise en service dans la marine. (Một tàu hộ tống mới đã được đưa vào hoạt động trong hải quân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "capitaine de corvette": Thiếu tá hải quân (một cấp bậc sĩ quan trong hải quân nhiều nước, tương đương với thiếu tá).
    • Il a été promu capitaine de corvette. (Ông ấy đã được thăng cấp lên thiếu tá hải quân.)
Biến thể từ liên quan
  • Corvetter (động từ, hiếm dùng): Điều khiển hoặc phục vụ trên một tàu hộ tống.
  • Corvettiste (danh từ, hiếm dùng): Thủy thủ phục vụ trên tàu hộ tống.
Từ đồng nghĩa
  • Navire d'escorte: Tàu hộ tống.
  • Bâtiment de guerre léger: Tàu chiến hạng nhẹ.
Thành ngữ liên quan
  • Être fin comme une corvette (ít dùng, văn chương): Rất tinh tế nhanh nhẹn (nghĩa bóng, so sánh với đặc điểm của tàu coocvet).
    • Ce joueur de tennis est fin comme une corvette. (Tay vợt tennis này nhanh nhẹn tinh tế như một chiếc tàu coocvet.)
corvette

Le capitaine de corvette observe l'horizon depuis le pont de son navire.

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) tàu hộ tống
  2. (từ , nghĩa ) tàu chiến coocvet
    • capitaine de corvette
      thiếu tá thủy quân

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "corvette"