corvette

/kɔ:'vet/
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) tàu hộ tống
  2. (từ , nghĩa ) tàu chiến coocvet
    • capitaine de corvette
      thiếu tá thủy quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "corvette"

corvette
Le capitaine de corvette observe l'horizon depuis le pont de son navire.