cosinus

Học thuật
Thân thiện
cosinus

L'élève calcule le cosinus d'un angle sur sa calculatrice.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cosin: Trong toán học, đặc biệtlượng giác, "cosinus" là một hàm số lượng giác của một góc. được định nghĩatỉ số giữa cạnh kề cạnh huyền trong một tam giác vuông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le cosinus de 60 degrés est 0,5. (Cosin của 60 độ là 0,5.)
    • Pour calculer la longueur du côté adjacent, on utilise le cosinus de l'angle. (Để tính độ dài cạnh kề, người ta sử dụng cosin của góc.)
    • La valeur du cosinus est toujours comprise entre -1 et 1. (Giá trị của cosin luôn nằm trong khoảng từ -1 đến 1.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arc cosinus" (arccos): Hàm ngược của hàm cosin, dùng để tìm góc khi biết giá trị cosin của .

    • L'arc cosinus de 0,5 est 60 degrés. (Arc cosin của 0,5 là 60 độ.)
  • "Loi des cosinus" (Định lý cosin): Một địnhtrong hình học liên hệ giữa các cạnh góc của một tam giác bất kỳ.

    • La loi des cosinus généralise le théorème de Pythagore. (Định lý cosin tổng quát hóa định lý Pythagore.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosinus hyperbolique (cosh) (n.m): Cosin hyperbol, một hàm hyperbol trong toán học.

    • Le cosinus hyperbolique est utilisé en physique. (Cosin hyperbol được sử dụng trong vật lý.)
  • Cosinus directeur (n.m): Cosin chỉ phương, các cosin của các góc tạo bởi một vectơ với các trục tọa độ.

    • Les cosinus directeurs définissent l'orientation d'un vecteur. (Các cosin chỉ phương xác định hướng của một vectơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cos (viết tắt): Cách viết tắt thông dụng trong toán học khoa học.
    • cos(θ) (cos(θ))
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ toán học này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ toán học này)

cosinus

L'élève calcule le cosinus d'un angle sur sa calculatrice.

danh từ giống đực
  1. (toán học) cosin