cosmological constant

Học thuật
Thân thiện
cosmological constant

The cosmological constant is represented by the Greek letter lambda in Einstein's field equations.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Khoa học, Vật thiên văn):
    • Hằng số vũ trụ: Một hằng số trong các phương trình trường của Thuyết tương đối rộng do Albert Einstein đề xuất, biểu thị mật độ năng lượng của chân không không gian. đại diện cho một lực đẩy tính chất phản trọng lực, làm cho vũ trụ giãn nở gia tốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Einstein originally introduced the cosmological constant to achieve a static universe. (Ban đầu, Einstein đưa ra hằng số vũ trụ để đạt được một vũ trụ tĩnh.)
    • The observed acceleration of the universe's expansion is often attributed to a positive cosmological constant. (Sự giãn nở gia tốc quan sát được của vũ trụ thường được cho do một hằng số vũ trụ dương.)
    • Modern cosmology treats the cosmological constant as a candidate for dark energy. (Vũ trụ học hiện đại coi hằng số vũ trụ như một ứng cử viên cho năng lượng tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The cosmological constant problem": Vấn đề hằng số vũ trụ.
    • The enormous discrepancy between the theoretical prediction and the observed value of the cosmological constant is a major unsolved problem in physics. (Sự chênh lệch khổng lồ giữa dự đoán lý thuyết giá trị quan sát được của hằng số vũ trụ một vấn đề lớn chưa được giải quyết trong vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Cosmological principle (n): Nguyên vũ trụ học (giả thuyết cho rằng vũ trụ đồng nhất đẳng hướng trên quy mô lớn).
  • Lambda (Λ) (n): Ký hiệu Hy Lạp thường được dùng để đại diện cho hằng số vũ trụ trong các phương trình.
Từ đồng nghĩa
  • Vacuum energy density: Mật độ năng lượng chân không (một cách giải thích vật cho hằng số vũ trụ).
  • Dark energy constant: Hằng số năng lượng tối (khi được hiểu thành phần năng lượng tối không đổi).
cosmological constant

The cosmological constant is represented by the Greek letter lambda in Einstein's field equations.

Noun
  1. hằng số vũ trụ