cosmologist

/kɔz'mɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
cosmologist

A cosmologist points at a large diagram of galaxy clusters on a presentation screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà vũ trụ học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu vũ trụ học (cosmology), tức là nghiên cứu nguồn gốc, sự tiến hóa, cấu trúc tương lai của vũ trụ trên quy mô lớn nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A cosmologist studies the Big Bang theory and the expansion of the universe. (Một nhà vũ trụ học nghiên cứu thuyết Vụ Nổ Lớn sự giãn nở của vũ trụ.)
    • Many cosmologists are trying to understand the nature of dark matter and dark energy. (Nhiều nhà vũ trụ học đang cố gắng tìm hiểu bản chất của vật chất tối năng lượng tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, khoa học báo chí khoa học phổ thông. Một cosmologist thường nền tảng về vật thiên văn vật lý thuyết.
Biến thể từ gần giống
  • Cosmology (n): Vũ trụ học, ngành khoa học nghiên cứu về vũ trụ.
    • He is a professor of cosmology. (Ông ấy giáo sư về vũ trụ học.)
  • Cosmological (adj): (Thuộc về) vũ trụ học.
    • This is a major cosmological discovery. (Đây một khám phá vũ trụ học lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Astrophysicist (n): Nhà vật thiên văn. (Tuy nhiên, một nhà vật thiên văn có thể tập trung vào các thiên thể riêng lẻ như sao, trong khi một nhà vũ trụ học tập trung vào toàn bộ vũ trụ.)
  • Theoretical physicist (n): Nhà vật lý thuyết. (Nhiều nhà vũ trụ học cũng nhà vật lý thuyết.)
cosmologist

A cosmologist points at a large diagram of galaxy clusters on a presentation screen.

danh từ
  1. nhà vũ trụ học